| tong | tt. Gầy còm mà cao: Gầy tong, ốm tong . |
| tong | - đg. Mất hết (thtục): Thế là tong mấy trăm bạc! |
| tong | đgt. Mất hết, không còn tí gì: mất tong mấy triệu đồng o mất tong cả ngày mà chẳng được việc gì. |
| tong | tt. Gầy nhom, teo tóp: gầy tong o tong teo. |
| tong | đgt, trgt Mất hết (thtục): Buôn bán lỗ, tong hết vốn; Đi đánh bạc, hết tong cả tháng lương. |
| tong | trt. Trỏ bộ gầy ốm: ốm tong, ốm teo. |
| tong | Trỏ bộ kheo-khư gầy còm: Gầy tong. |
| Ừ thì lập đàn , nhưng cúng ai , cúng ai mới được chứ ? Chuông trống long tong cả ngày thế này thì còn có nghĩa lý gì nữa. |
Bà cốt đánh trống long tong Nhảy lên nhảy xuống cái ong đốt l... BK dcntb Bà cốt đánh trống long bong Nhảy lên nhảy xuống cái ong đốt l... Bà cốt đánh trống long bong Nhảy lên nhảy xuống con ong đốt l... Bà cốt đánh trống long bong Nhảy lên nhảy xuống cái ong đốt đồ Bà cốt đánh trống long bong Nhảy lên nhảy xuống cái ong đốt gì Bà cốt đánh trống long tong Nhảy lên nhảy xuống cái ong đốt gì Bà cốt đánh trống long tong Nhảy lên nhảy xuống con ong đốt l... Bà đồ , bà tú , bà cai Bà nào lịch sự lấy vợ hai cho chồng. |
| Tôi chỉ câu lòng tong cá chốt , chứ thứ đó tôi sợ lắm ! Người đàn ông cao lêu nghêu nhếch mép cười , bàn tay đưa lên gãi gãi cái đầu trọc nhẵn thín : Nói không phải phô phang với chị Hai và các anh tôi đây , chứ thuở mười ba mười bốn tuổi , tôi đã theo ông nội tôi đi bắt cá sấu như bắt cá lóc rộng trong khạp vậy thôi. |
Con Luốc đi bên tôi , đuôi nó không cụp xuống tỏ vẻ sợ hãi , lại còn cứ ve vẩy , tuồng như không màng đến bọn nhãi nhép tong teo kia. |
| Câu nói chưa dứt bà ta tong tả quay đi , cậu em rể muốn nói gì đó cũng đành chưng hửng. |
| Thị hát được một tí thì nhớ con quá thế là nước mắt rơi tong tong lên ngực ông chủ. |
* Từ tham khảo:
- tong teo
- tong tong
- tong tong
- tong tỏng
- tòng
- tòng chinh