| tòn ten | trt. Lòng-thòng, lủng-lẳng: Dính tòn-ten, đeo tòn-ten. // Tì-ti, tiếng chộ bạn (vừa nói vừa lăn lăn bàn tay): Tòn-ten! Má đi rồi, tòn-ten, tòn-ten! |
| tòn ten | - (đph). đọc (là "toòng ten") Lủng lẳng: Đeo tòn ten khẩu tiểu liên ở sau lưng. |
| tòn ten | tt. Toòng teng: Chiếc nón tòn ten trên đầu. |
| tòn ten | trgt Như Lủng lẳng: Xách tòn ten một cái dây xích. |
| tòn ten | bt. Lủng-lẳng, lưng chừng trên không: Tòn-ten trên sà-nhà. Đeo tòn ten. |
| tòn ten | Lủng-lẳng: Đánh đu tòn-ten. |
| Tôi đã chen vào giữa , quảy tòn ten một cái gùi bé mà má nuôi tôi đã bơi xuồng đi mượn của nhà đi ngoài xóm bìa rừng từ chiều hôm qua. |
| Một thằng bé gánh tòn ten hai con chim gì lạ quá , cổ dài như cổ rắn , to gấp rưỡi con vịt bầu , sắc lông màu vàng xám. |
| Chiếc xe ttòn tenđống chai nhựa cao quá đầu , mẹ Thịnh không chống chân tới , thằng bé phải ra sức đẩy phụ. |
| Tôi để ý đám ký giả đang vây lấy chị Lương cứ chiểu theo tấm thẻ ttòn tentrên ngực thì những là Chandler của CNN ; Marl Lander của New York Times ; Richard của Daily News ; Al Turner của ABC. |
* Từ tham khảo:
- tòn teng
- tỏn tỏn
- tong
- tong
- tong tả
- tong teo