Người nào cũng cho thuộc hạ tom góp chiến lợi phẩm trong vùng của mình đem xuống ghe , định chở về đây làm của riêng.
Có người hỏi thẳng con rằng đã theo ông cả khó nhọc bao lâu mà không được tự do tom góp của cải đem về cho vợ con , thì chịu khó nhọc nguy hiểm làm gì.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): tom góp
* Từ tham khảo:
- tòm
- tòm tem
- tòm tõm
- tõm
- tóm
- tóm cổ