| tõm | trt. C/g. Tũm hay Trũm, X. Tòm. |
| tõm | - Tiếng một vật gì nặng rơi nhanh xuống nước : Quả sung rơi tõm xuống ao. |
| tõm | Nh. Tòm. |
| tõm | trgt Nói rơi nặng xuống nước: Quả sung rơi tõm xuống ao; Chú Ré rơi tõm xuống nước (Phan Tứ). |
| tõm | dt. Tiếng vật gì rơi xuống nước. |
| tõm | Cũng nghĩa như “tòm”. |
| Nó lẩy bẩy khó nhọc mới lần tới sát bẹ , nép vào đấy nằm một lúc lâu lâu , cái đuôi cong dớn lên rồi cụp xuống , một quả trứng lộ ra , rơi tõm xuống nước. |
| Nó lẩy bẩy khó nhọc mới lần tới sát bẹ , nép vào đấy nằm một lúc lâu lâu , cái đuôi cong dớn lên rồi cụp xuống , một quả trứng lộ ra , rơi tõm xuống nước. |
| Lâu lâu mới có một tiếng tõm , dội cái tiếng vang ngược lên mãi khóm lau già mọc nơi chỗ khuỷu sông bị vặn quẹo. |
| tõm. Tõm |
Câu triết lý này rơi tõm vào khoảng không , chẳng có một ai để ý. |
| Hay chúng nó chỉ giả vờ? Mà đúng rồi lẽ nào một thằng từ thế giới bên kia rơi tõm xuống đây mà lại được tin ngay. |
* Từ tham khảo:
- tóm cổ
- tóm nhom
- tóm tắt
- tóm tém
- tóm thâu
- ton