| tối mày tối mặt | 1. Bận rộn, không một chút rảnh rỗi: Anh lo chăm ruộng nương vườn tược, rất tích cực và chí thú bận tối mày tối mặt (Chu Văn). 2. Ở trong trạng thái choáng váng, sa sẩm mặt mày, không còn tỉnh táo để đối phó: Tổ ong vỡ ra, cả bầy ong xông tới cắn cho hồi tối mày tối mặt (Truyện cổ tích Việt Nam). |
| tối mày tối mặt | ng Phàn nàn là bận túi bụi, không biết gì khác ngoài công việc: Đã phải làm việc tối mày tối mặt mà con lại cứ vòi. |
| tối mày tối mặt |
|
| Hà Lan lại khác , nó chê chà là tối mày tối mặt. |
| Nhỏ Tóc Ngắn cũng vậy , bị thua tối mày tối mặt , nó quên mất nó là trò , còn hậu vệ vừa vụng về để bóng lọt qua giữa hai chân kia là thầy nó. |
* Từ tham khảo:
- tối mắt tối mũi
- tối mật
- tối mịt
- tối mò
- tối mù
- tối ngày