| tối mịt | tt. Tối lắm, không thấy chi ráo: Trời tối mịt; trong phòng tối-mịt. |
| tối mịt | - tt. Tối đen, không còn nhìn thấy gì: Trời tối mịt như đêm ba mươi. |
| tối mịt | tt. Tối đen, không còn nhìn thấy gì: Trời tối mịt o tối mịt như đêm ba mươi. |
| tối mịt | trgt Nói lúc trời tối không nhìn thấy gì nữa: Không kể đến tối mịt như mọi khi đâu (Ng-hồng). |
| tối mịt | .- Nh. Tối đen. |
Từ đó , mỗi sáng Liên quảy gánh hoa đi , ba giờ trưa lại về cặm cụi làm vườn cho đến tối mịt. |
Trời tối mịt. |
| Đêm tối mịt mùng. |
| Trời còn tối mịt , dù sương núi phủ khắp thung lũng che lấp hết cảnh vật nhưng cũng chính nhờ màu trắng âm u đó ấp ủ chút ánh sáng lặng lẽ mà ông giáo còn phân biệt được cáo cổng nặng nề ghép bằng những thân cây không tô chuốt , hàng rào dày bằng thân le vót nhọn đan chéo nhau và xa hơn nữa , chìm khuất giữa bể sương là một mái nhà cao giống kiểu nhà người thượng. |
| Con thấy cái lệ ăn lót lòng làm trễ nải công chuyện , hôm nào cũng tối mịt các đoàn mới về tới trại , nguy hiểm lắm. |
| Chúng ta quần quật nai lưng làm việc từ sáng sớm đến tối mịt , để được gì nào ? Được nhiều lắm chứ ! Lúa rẫy , bắp , đậu xanh khắp mọi nơi là do ai ? Do chúng ta. |
* Từ tham khảo:
- tối mù
- tối ngày
- tối nghĩa
- tối như bưng
- tối như cửa địa ngục
- tối như đêm ba mươi