| tối mò | tt. Nh. Tối hù: Trong nầy tối mò; Cái mặt tối mò; Đầu óc tối mò. |
| tối mò | - Tối đến mức không nhìn thấy gì: Trời tối mò thế này thì đi đâu được. |
| tối mò | tt. Tốiđến mức không thể nhìn thấy gì, phải mò mẫm: Trời tối mò o Trong hang tối mò. |
| tối mò | tt Tối đến mức phải mò mà đi: Trời tối mò thế này thì đi đâu được. |
| tối mò | .- Tối đến mức không nhìn thấy gì: Trời tối mò thế này thì đi đâu được. |
| tối mò | Nói trời tối quá, phải lần mò mà đi. |
Dậy đi ! Hồng vội kêu : Dậy ! Điên à ! Ðương đêm dậy làm gì ? Nga cười : Ðương đêm ! Bây giờ còn đương đêm ! Ðây này ! Nàng giơ cổ tay dí vào gần mắt bạn nói tiếp : Có trông thấy mấy giờ không ? tối mò mò , chẳng thấy gì cả. |
| Tiếng súng của nó bắn ra mà cha con chúng nó hoảng lên , hò hét chạy lung tung mới buồn cười chứ ? Tôi xách cây tiểu liên bay vào rừng , chờ tối mò trở ra. |
| Ai biểu... Sáng sau ông lùa vịt ra đồng khi trời còn tối mịt tối mò. |
| Vào 6 giờ sáng 2.9 , ông Phạm Khắc Hòe cùng Bộ trưởng Lê Văn Hiến đến cung An Định xe chúng tôi đã vào đậu ngay trước phòng khách mà trong cung vẫn ttối mòmò , im phăng phắc chỉ nghe có tiếng gõ mõ niệm Phật từ trên lầu vọng xuống. |
* Từ tham khảo:
- tối ngày
- tối nghĩa
- tối như bưng
- tối như cửa địa ngục
- tối như đêm ba mươi
- tối như đêm, dày như đất