| tối như bưng | 1. Tối đen, tối mịt, không nhìn thấy gì: Đêm tối như bưng, chẳng biết mình đi ở giới hạn nào, chỉ biết dưới chân đá sỏi lạo xạo (Tạp chí Văn nghệ quân đội, số ó.1977). 2. Dốt nát, đầu óc u tối, không hiểu biết gì: Tôi đã có soạn lại trong óc bao nhiêu sự hiểu biết về lực của chương trình lớp 7 cùng với những kinh nghiệm trục vớt mấy năm qua. Đầu óc vẫn tối như bưng (Lâm Phương). |
| tối như bưng | tt Tối quá nhìn chẳng thấy gì, khác nào như mắt bị bưng lại: Lúc đó tối như bưng, tôi không nhận ra mặt người vỗ vào vai tôi. |
| tối như bưng |
|
| Tôi cúi mình bước vào , chỉ thấy tối như bưng lấy mắt và thấy hơi ẩm lạnh thấm vào tận trong mình. |
| tối như bưng mắt. |
Ðêm mưa dầm vẫn tối như bưng lấy mắt. |
| Giữa đêm ttối như bưng, hàng trăm con người lội bì bõm dưới những thửa ruộng nước đã ngập đến bẹn để đi vớt lộc trời : mùa rươi. |
| Trời ttối như bưng, gió heo heo lạnh. |
* Từ tham khảo:
- tối như đêm ba mươi
- tối như đêm, dày như đất
- tối như hũ nút
- tối như mực
- tối om
- tối qua