| tối om | tt. Nh. Tối mịt. |
| tối om | - Nh. Tối đen. |
| tối om | tt. Tối đen, đến mức như bị bóng tối bế khắp chung quanh: Trong nhà tối om, không nhìn thấy được gì. |
| tối om | tt Như Tối đen: Trên một cái nhà đêm tối om (NgĐThi). |
| tối om | tt. Rất tối. |
| tối om | .- Nh. Tối đen. |
| Trong buồng tối om. |
| Dũng ngửng nhìn trời vì chàng tức bực tưởng đến Tạo nằm trong áo quan tối om , chật hẹp. |
Hé mắt nhìn qua vải màn , chàng thấy lấm tấm ở các góc nhà tối om những ngọn lửa đèn Hoa Kỳ xanh lè nhỏ bằng hạt thóc. |
| Căn phòng tối om , lạnh lẽo. |
Mỗi một tiếng động , một âm thanh nào đó từ bên ngoài vẳng vào gốc cây ẩm mục , tối om vào hôi hám ngột ngạt đến tức thở này , đối với tôi đều có ý nghĩa vô cùng quan trọng. |
| Gió từ biển khơi thổi tới , hun hút lùa qua những vòm lá đước tối om , thốc mạnh vào lều làm cho mái lá rung lên và ngọn lửa cháy lép bép trong đống củi hun bỗng phụt sáng đỏ ngòm... Cứ vài hôm lại có một ông khách tạt vào lều uống vài chén rượu với tía nuôi tôi. |
* Từ tham khảo:
- tối sầm
- tối tăm
- tối tăm mày mặt
- tối tăm mặt mũi
- tối tân
- tối thiểu