| tối sầm | đt. Vụt tối thình-lình khi đang sáng: Trời hôm mây kéo tối sầm . |
| tối sầm | - Tối lại một cách đột ngột: Trời đang nắng bỗng tối sầm vì sắp mưa. |
| tối sầm | tt. 1. (Trời) tối khắp mọi phía một cách đột ngột: Trời đang nắng bỗng trở gió và tối sầm. 2. (Mặt) u ám, tỏ ra buồn chán hoặc hẫng hụt một cách đột ngột: Mặt tối sầm lại. |
| tối sầm | trgt Tối một cách đột ngột: Nhà mụ Đen tối sầm lại (Ng-hồng). |
| tối sầm | .- Tối lại một cách đột ngột: Trời đang nắng bỗng tối sầm vì sắp mưa. |
| Đã thế lâu lâu một đám mây thấp trôi vướng vào đám thân cây , làm cho cảnh vật tối sầm mù mịt. |
| Khi anh tỉnh dậy mặt trời đã chếch sang tây , ánh nắng đốt vài khuôn mặt nằm nghiêng khiến anh vừa mở mắt ra đã thấy tối sầm lại. |
| Hai mắt tối sầm Sài nằm vào khe của một múi cây chò đồ sộ. |
| Gương mặt ông đang cười bỗng tối sầm lại. |
| Từng cuộn mây khói đen là là hạ thấp xuống mặt kênh làm tối sầm những ngọn sóng đang bắt đầu gào thét , chồm chồm tung bọt trắng xóa. |
| Trời đất mỗi lúc một tối sầm lại. |
* Từ tham khảo:
- tối tăm mày mặt
- tối tăm mặt mũi
- tối tân
- tối thiểu
- tối thui
- tối trời