| tối thiểu | tt. ít nhất, thấp nhất, tới mức không thể vượt qua: Lương tối-thiểu, số giờ làm tối-thiểu. // trt. Sơ-sơ, ít lắm cũng...: Mỗi sáng, điểm-tâm tối-thiểu cũng ba chục đồng. |
| tối thiểu | - tt. ít nhất, không thể ít hơn được nữa; trái với tối đa: lương tối thiểu giảm chi tiêu đến mức tối thiểu tối thiểu cũng phải đến hơn 50% số cử tri ủng hộ. |
| tối thiểu | tt. Ít nhất, không thể ít hơn được nữa; trái với tối đa: lương tối thiểu o giảm chi tiêu đến mức tối thiểu o tối thiểu cũng phải đến hơn 50% số cử tri ủng hộ. |
| tối thiểu | tt (H. thiểu: ít) ít nhất: Tất cả giáo viên ở đây đều phải có trình độ đại học, đó là tối thiểu, là bước đầu (PhVĐồng). |
| tối thiểu | dt. Cái ít nhất. || Sinh-tồn tối-thiểu. Giá tối thiểu. |
| tối thiểu | .- Ít nhất: Lương tối thiểu. |
| Giữa đêm đen mênh mông , với chút ánh sáng thơm mùi rạ mới , nhờ cùng nhau gìn giữ cho được sự sống tối thiểu , mà hai thầy trò đã vứt bỏ được những ràng buộc của lễ nghi , câu thúc của hình thức , những môi miếng giả dối thường thấy ở chỗ có ánh sáng và tiếng ồn ào đôi co. |
| Như có một lần tôi hỏi anh Huệ : Sức ta bao nhiêu mà đòi chống với tất cả dân chúng hai phủ ? Phải làm gì ư ? Theo ý tôi , phải làm thế nào để giảm bớt đến mức tối thiểu số kẻ thù của ta. |
| Chưa nói đến sự cư xử cua con người , của tinh cảm đồng chí , đồng đội , chỉ nói lý với nhau các anh đã xâm phạm thô bạo đến tự do tối thiểu của con người mà luật pháp chúng ta đã quy định. |
| 000R/tháng , đặt cọc tối thiểu. |
"Cái gì? Ông gọi tôi đến đây khẩn cấp , ép tôi làm việc đến tận giờ này , rồi trả tôi mức lương tối thiểu. |
| Chưa nói đến sự cư xử cua con người , của tinh cảm đồng chí , đồng đội , chỉ nói lý với nhau các anh đã xâm phạm thô bạo đến tự do tối thiểu của con người mà luật pháp chúng ta đã quy định. |
* Từ tham khảo:
- tối trời
- tối um
- tối ư
- tối ưu
- tối xẩm
- tội