| tối thui | tt. Nh. Tối đen. |
| tối thui | tt. Tối đen, tối om: đêm hôm tối thui. |
| Ông già Chín không biết hát hò gì , chạy đi chạy lại , lúc thì nhắc cái ghế cho đào Phỉ , lúc thì trèo lên thay cái đèn đứt bóng tối thui , kêu quân sĩ đâu thì ông dạ , chỉ khi đào Hồng hát , ông mới ngồi nép vào đám bông lồng đèn nào đó lặng người đi , thấy đào Hồng nhớ đào Hồng , thấy đó mà nhớ đó. |
Lần nào , sau khi cái màn hình điện thoại của thằng Long tắt đen tối thui , là hai hàng nước mắt ngoại chảy dài. |
| Làng mất điện , tối thui , chỉ nghe tiếng người người gọi nhau đi cứu hộ. |
| Đêm tân hôn cả làng mất điện , nhà nào cũng tối thui. |
| Với lượng du khách Tây đông nhất Sài Gòn , bên trong các nhà hàng , quán bar... tại Bùi Viện thường được trang trí ttối thui, tạo không khí âm u , ngoài đường thì náo nhiệt đến mức xô bồ , tuy nhiên không khiến người khác cảm thấy khó chịu vì hầu hết những ai tham gia lễ hội hóa trang ở đây đều thích không khí càng đông càng vui này. |
| Lúc đó gió lớn giật liên hồi , sóng dựng đứng như ngọn tre , mặt biển ttối thuikhông thấy gì , tàu thì quay như chong chóng , không thể điều khiển được. |
* Từ tham khảo:
- tối um
- tối ư
- tối ưu
- tối xẩm
- tội
- tội ác