| tối qua | tt. Tối hôm qua nói thúc, X. Tối hôm qua. |
| tối qua | dt. Tối hôm qua, nói tắt: Tối qua tôi không ở nhà. |
| tối qua | trgt Đêm hôm qua: Tối qua tôi đến thăm anh, nhưng anh đi vắng. |
| Những điều cô bàn định tối qua với em , những điều suy tính với em khi đi đường từ nhà lên trường sáng hôm nay , khiến cô chứa chan hy vọng... Cô mãi nghĩ đến công nọ , việc kia là xếp sẵn trong trí cái đời lý tưởng , đến nỗi không lưu ý đến cảnh rộn rịp của nhà ga trước giờ xe chạy. |
| Khi thấy chúng tôi ngồi dậy , chị nhìn chúng tôi mỉm cười hỏi : Có phải tối qua hai chú cãi nhau về con chim không ? Chúng tôi nhìn nhau ngạc nhiên. |
| Đến tối qua , những người ta mời đều cho người đến họp cả , trừ ông Thung , và bọn Nhưng Huy , Tứ Linh. |
| Bếp cũng sạch trơn , chỉ có nmột sàng khoai lang mới luộc tối qua , đổ ra gác lên đây cho nguội không kịp ăn và khi chạy bỏ quên. |
| Tôi nhớ tối qua khi mọi người lên xà lan hết rồi vẫn còn mấy cái buộc trên cây bằng chỗ chợ Quán. |
| tối qua cậu ta bảo cả ba tháng nay chưa nhận được thư gia đình. |
* Từ tham khảo:
- tối tăm
- tối tăm mày mặt
- tối tăm mặt mũi
- tối tân
- tối thiểu
- tối thui