| tối mù | tt. Nh. Tối mịt. |
| tối mù | - Nh. Tối đen. |
| tối mù | tt. Tối đen, không còn nhìn thấy được gì: Trời tối mù o tối mù như đêm ba mươi. |
| tối mù | tt Tối khiến mắt không nhìn thấy gì: Trời tối mù thế này thì đi làm sao được. |
| tối mù | .- Nh. Tối đen. |
| tối mù | Trời mù mịt không trông thấy gì. |
| Sáng hôm sau ông lại cẩn thận đánh thức vợ con từ canh hai và lên đường khi trời còn tối mù. |
| Ngoài kia , trời tối mù mù. |
| Chẳng biết bây giờ ở xứ bạn nằm yên giấc , trời đã sáng chưa , mà sao ở trong căn phòng úa héo này , vẫn còn tối mù tối mịt. |
| Anh gọi dây trói toàn bộ quân sĩ của vua lại , rồi bảo gậy đánh , lại đội nón làm cho trời tối mù mịt tối tăm. |
| Trong một căn nhà nhỏ lụp xụp chừng hơn chục mét vuông , tối mù mù vì chỉ có một ngọn đèn đỏ yếu công suất. |
| Phòng đơn ở một đầu cầu thang , nhà vệ sinh ở phía kia cầu thang , đi qua một cái hành lang tối mù. |
* Từ tham khảo:
- tối nghĩa
- tối như bưng
- tối như cửa địa ngục
- tối như đêm ba mươi
- tối như đêm, dày như đất
- tối như hũ nút