| tối mật | tt. Hết sức bí mật: công văn tối mật o nhiệm vụ tối mật. |
| tối mật | tt (H. mật: kín) Phải giữ hết sức bí mật: Tờ thông tri tối mật. |
| Tiểu thuyết của Trần Mai Hạnh , bằng tư liệu cụ thể , những tài liệu chính nhất của các cơ quan đầu não ttối mật, những biên bản nóng của nhiều nhân chứng , sĩ quan cao cấp VNCH , chính khách chế độ đã chỉ ra sai lầm lớn nhất , sự thất bại có tính chiến lược và chiến thuật của tất cả nền tảng tạo nên sức mạnh quân sự của VNCH. |
| Ngoài ra , vali còn chứa một bản hướng dẫn dày 10 trang để sử dụng Hệ thống liên lạc khẩn cấp và một danh sách các khu vực ttối mậtan toàn mà tổng thống có thể dùng đến. |
| Vũ khí thời tiết là khái niệm hoàn toàn mới cũng như ttối mậtđược Mỹ sử dụng lần đầu tiên trong chiến tranh Việt Nam. |
| Do đơn giản chỉ là một hợp chất hóa học nên các bình chứa bột Natrate có thể được rải từ bất cứ loại máy bay nào và phi công chỉ nhận lệnh cắt bom ở một tọa độ nào đó chứ cũng không hề hay biết mình đang làm gì nên loại vũ khí khí tượng ttối mậtnày của Mỹ đã được giữ bí mật trong suốt gần 10 năm được sử dụng tại Việt Nam và vài chục năm sau đó đến tận khi Mỹ "tự khai" ra. |
| tối mậtcó 16 lĩnh vực và mức nguy hại là rất nghiêm trọng. |
| Đặc nhiệm Mỹ hoảng hốt kéo lên chiếc C 130 còn lại để rút khỏi vị trí tập kết , bỏ lại những chiếc trực thăng còn nguyên vẹn cùng bản kế hoạch ttối mậtvề chiến dịch giải cứu. |
* Từ tham khảo:
- tối mò
- tối mù
- tối ngày
- tối nghĩa
- tối như bưng
- tối như cửa địa ngục