| tơi tả | tt. C/g. Tả-tơi, ten-ben, tan-nát, lòng-thòng nhiều miếng: áo quần tơi-tả. |
| tơi tả | - Nh. Tả tơi. |
| tơi tả | Nh. Tả tơi. |
| tơi tả | tt, trgt Rời rạc; Tan nát; Mỗi thứ một phía: Đàn muỗi bay tơi tả (NgKhuyến); Gió chiều thổi đám lá tre tơi tả (Ngô Tất Tố). |
| tơi tả | Nht. Tả tơi. |
| tơi tả | .- Nh. Tả tơi. |
| tơi tả | Xem “tả-tơi”. |
| Mưa bụi vẫn bay tơi tả , hình như ở bóng tối khắp nơi dồn lại quãng phố hẹp này. |
| Tiết trời thật oi ả Tiếng dế kêu thiết tha Đàn muôtơi tảơi tả Nỗi ấy tỏ cùng ai. |
| Tiết trời thật oi ả Tiếng dế kêu thiết tha Đàn muôtơi tảơi tả Nỗi ấy tỏ cùng ai. |
| Hố pháo dày , cày tơi tả cánh đồng trống. |
| Ao cô Tơ còn mọc trên làn nước chùm hoa lau cho tụi con trai đánh trận hay không? Mấy cây hồng bì , cây nhãn bên sân hàng xóm có còn hay không , ngày trước , đấy là nơi tụi trẻ bán hàng và đám cưới ; cái dù vàng che cô dâu , chú rể , giờ tơi tả khắp bốn phương. |
| Ao cô Tơ còn mọc trên làn nước chùm hoa lau cho tụi con trai đánh trận hay không? Mấy cây hồng bì , cây nhãn bên sân hàng xóm có còn hay không , ngày trước đấy là nơi tụi trẻ bán hàng và bày trò đám cưới ; Cái dù vàng che cô dâu , chú rể , giờ tơi tả khắp bốn phương. |
* Từ tham khảo:
- tơi tớt
- tời
- tới
- tới đầu tới đũa
- tới lui
- tới số