| toàn bộ | dt. Nguyên bộ, đủ pho: Bán toàn bộ chớ không bán lẻ từng cuốn. |
| toàn bộ | - Tất cả : Thu toàn bộ vũ khí của địch. |
| toàn bộ | dt. Tất cả các cá thể, các bộ phận của một chỉnh thể: tập trung toàn bộ nhân lực o cấy hết toàn bộ diện tích o tịch thu toàn bộ số hàng lậu. |
| toàn bộ | dt (H. bộ: từng phần) Tất cả các phần: Phải xét kĩ cả toàn bộ công việc của cán bộ (HCM). |
| toàn bộ | dt. Trọn bộ. |
| Gần như toàn bộ những gì liên quan đến việc hành chánh đều là trách vụ của ông. |
| Lãng muốn đặt câu hỏi từ nguồn gốc của mọi sự , muốn xét lại toàn bộ cái nền của tất cả hình ảnh , biến cố , sự kiện , tưởng bằng cách đó có thể làm lung lay toàn thể cuộc sống quanh mình. |
| Nhưng anh ấy lại dùng chính phương pháp của Lãng để xét lại toàn bộ lý luận của Lãng. |
| Không còn gì , ngoài một vài lỗ cột lở loét trên thảm cỏ ấy ! Và một lần nữa , An đau xót nhức nhối vì hình ảnh những vết thương không bao giờ lành ! * * * An và vợ con viên cai đội xuống phủ đúng vào lúc Nhạc đưa toàn bộ lực lượng ra chiếm Quảng Nam sau trận chiến thắng Bích Kê. |
Vì vậy , sau khi nhắc nhở Huệ và Châu Văn Tiếp luôn luôn cảnh giác đề phòng mặt nam , Nhạc kéo gần như toàn bộ quân chủ lực ra phía bắc. |
Trước mắt tập trung toàn bộ nhân lực đã. |
* Từ tham khảo:
- toàn cầu
- toàn cơ
- toàn cục
- toàn diện
- toàn gia
- toàn lực