| tơ vò | dt. Tơ bị vò rối, lời ví với công việc đang bị rối-rắm hay lòng đang rối-rắm: Việc rối như tơ vò; lòng rối tợ tơ vò. |
| tơ vò | dt. Tình trạng rối rắm, khó bề giải quyết, ví như tơ bị vò rối, khó tháo gỡ gỡ: mối tơ vò o Lòng rối như tơ vò. |
| tơ vò | dt Điều rắc rối rất khó gỡ: Cũng toan gỡ mối từ vò (QÂTK). |
| Tôi chưa kịp nghĩ ra cách đối phó , nó đã hỏi dồn : Chú nói thật đi ! Ba cháu đâủ Tôi vẫn cứ đứng trơ như phỗng , ruột rối tơ vò. |
| Anh hừ giọng : Tao sẽ méc mẹ ! Thế nào mày cũng bị ăn đòn ! Lòng đang rối như tơ vò , tôi nổi khùng sẵng giọng : Cho anh méc ! Nói xong , tôi quay lưng bước ra khỏi cửa trước cặp mắt mở to vì kinh ngạc của ông anh. |
| Khi ngồi đây , lần từng sợi bòng bong ttơ vòtrong hồn mình , tôi lại thấy muốn khóc khi nhớ là mình đã trong sáng và vô tư biết bao nhiêu trước khi đi chơi với anh. |
| >> Tôi phát điên khi bị chồng kể xấu với bồ Tôi đang vướng vào một mớ bòng bong với những cuộc tình không đầu không cuối để rồi như bị điên loạn khi không có cách nào gỡ được mối ttơ vònày ra. |
| Dự án ngừng thi công từ tháng 4.2018 , đến nay chưa khởi động lại , còn nguyên nhân thì rối như ttơ vò. |
| Sự kết hợp lỏng lẻo giữa kịch bản kiểu Hồng Kông và bối cảnh Việt Nam đã khiến khán giả ngán ngẩm trước một bộ phim với nội dung rối như ttơ vò, không hề có điểm nhấn. |
* Từ tham khảo:
- tờ
- tờ bồi
- tờ chữ
- tờ mây
- tờ mờ
- tờ mờ đất