| tờ mờ đất | tt. (Lúc) tờ mờ sáng, chưa nhìn thấy rõ: đi làm từ tờ mờ đất. |
| tờ mờ đất | trgt Nói lúc mặt đất chưa sáng rõ: Ra đi từ tờ mờ đất. |
| Chúng tôi lại lên đường trong lúc còn ttờ mờ đất, mắt thì cay xè , trời rét căm căm , sương giá che phủ mặt người , miệng không dám kêu khổ. |
* Từ tham khảo:
- tờ-ra-côm
- tờ-ram
- tờ-ran-đi-to
- tờ-rắc
- tờ-răng-xi-to
- tờ-reng-cốt