| tờ mờ | tt. X. Mờ-mờ. |
| tờ mờ | - t. 1. Chưa sáng hẳn: Ra đi từ lúc trời tờ mờ. 2. Tờ mờ không rõ ràng: Nét bút chỉ tờ mờ. |
| tờ mờ | tt. (Trời) vừa mới bắt đầu sáng, còn lờ mờ, chưa nhìn thấy rõ cảnh vật: mới tờ mờ đã đi làm. |
| tờ mờ | trgt Nói lúc chưa sáng hẳn: Ra đi từ lúc tờ mờ sáng; Tờ mờ sáng hôm sau (NgĐThi); Trong cái lều ẩm thấp vẫn mới chỉ hơi tờ mờ (Nam-cao). |
| tờ mờ | Tối, không rõ: Giảng nghĩa tờ-mờ - Tờ-mờ sáng. |
| tờ mờ | .- t. 1. Chưa sáng hẳn: Ra đi từ lúc trời tờ mờ. 2. Tờ mờ không rõ ràng: Nét bút chỉ tờ mờ. |
| tờ mờ | Không rõ-ràng: Hiểu tờ-mờ. |
| Rồi sau đây... cuộc đời mỗi người đi về mỗi ngả... Sinh giở chăn đắp , ngủ một giấc , tờ mờ sáng hôm sau mới dậy. |
| Trên một cái giường trải chiếc chiếu cũ , hai người nằm ngủ co quắp hai bên ngọn đèn nha phiến tờ mờ đặt trong cái khay con. |
| Mau trói nó lại ! * * * Nhạc cho nghĩa quân ém sẵn ở đám rừng thấp từ khuya , nên tờ mờ sáng cả đội đã kéo vào làng. |
| Nhận được thư của Nhạc lúc tờ mờ tối , Hai Nhiều bỏ cả bữa ăn dở , hối thúc vợ con thu dọn quần áo đồ đạc , để khởi hành ngay đêm ấy. |
| Bên trong tán loạn , lính phủ mạnh ai nấy chạy nên tờ mờ sáng chúng đã lọt được vào thành. |
| Thung cho mở trận tấn công từ tờ mờ sáng. |
* Từ tham khảo:
- tờ nối tiếp
- tờ-ra-côm
- tờ-ram
- tờ-ran-đi-to
- tờ-rắc
- tờ-răng-xi-to