| tinh xảo | tt. Cực-kỳ khéo-léo: Ngón nghề tinh-xảo. |
| tinh xảo | - Khéo léo và tỉ mỉ: Máy móc tinh xảo. |
| tinh xảo | tt. Khéo léo và tinh vi: hàng mĩ nghệ tinh xảo o máy móc tinh xảo. |
| tinh xảo | tt (H. tinh: kĩ, khéo; xảo: khéo) Khéo léo tỉ mỉ: Máy móc ngày càng tinh xảo, nếu không có trình độ văn hoá và kĩ thuật thì không thể điều khiển được (HCM). |
| tinh xảo | tt. Khéo, xảo: Đồ chạm rất tinh-xảo. |
| tinh xảo | Rành, khéo: Công-nghệ tinh-xảo. |
| Đó là một toà nhà nguy nga tráng lệ , được kiến thiết và trang trí bằng những kỹ thuật cực kỳ tinh xảo. |
| Hai bức mới thay thế không đạt được độ tinh xảo như vậy. |
| Căn nhà cậu ở rộng thênh thang với cách trang trí khiến tôi liên tưởng ngay đến nghìn lẻ một đêm : những tấm thảm hoa to , những chiếc đèn chùm dát bạc , những chiếc ghế gỗ cong , những khung ảnh chạm khắc tinh xảo với những khuôn mặt quý phái nhìn từ trên cao xuống. |
| Được cái nhà họ Chu có cái đức làm người bình dị rất vững , nên vẫn cố giữ mực thường , không vì thế mà thành kiêu lộng và lại càng vui với cần lao và nghề nhà ngày một càng tinh xảo. |
| Có lần , vua lấy ra hai chiếc hòm đựng áo mặc , sai Hiệu Khả xếp loại tốt xấu và bảo Khả : "Một cái do chính tay Thái thượng tự làm , một cái do nội nhân Lê Kế làm , cả hai đều tinh xảo cả , ngươi chỉ xem cái nào khéo hơn". |
| Hai bức tường phía Đông Tây đều được khắc họa những bức tranh vô cùng ttinh xảo. |
* Từ tham khảo:
- tình
- tình ái
- tình báo
- tình báo viên
- tình ca
- tình cảm