| tình báo | đt. C/g. Báo cáo tình-hình bên địch, tên gọi cơ-quan và người chuyên dọ-dẫm để báo-cáo lại tình-hình bên địch: Ban tình-báo, quân tình-báo. |
| tình báo | - Công việc điều tra tình hình của địch. |
| tình báo | I. đgt. Điều tra, thu thập bí mật quân sự, bí mật quốc gia của đối phương: cơ quan tình báo. II. dt. Tình báo viên, nói tắt: mạng lưới tình báo o điều tra, phát hiện tình báo của địch o theo tin tức của tình báo. |
| tình báo | dt (H. tình: tình hình; báo: tin cho biết) Công việc điều tra tình hình của địch: Mọi lĩnh vực quân sự, chính trị, ngoại giao, tình báo (Thái-duy); Nhiều chiến công của ta có phần đóng góp quan trọng của tình báo. |
| Y như họat động tình báo ! Lạng bỗng thấy thích thú ! Từ hôm nay mình trở thành một nhân vật cực kỳ quan trọng. |
| Bao nhiêu cơ quan tình báo phải chụm đầu vào nghiên cứu về mình , thú vị thật. |
| Lạng rên rỉ , cầu cứu : Anh đỡ dùm... đau quá !... Hừ , đãtình báoh báo còn sợ đau... Lạng nín lặng. |
| Hóa ra chúng nó đã nghi mình là tình báo thật. |
| Anh hai mấy tuổi rồi mà dám liều thân latình báoáo dữ vậỷ Người lính hỏi trong sự tò mò rất trẻ con. |
| Sự bực bõ bẩm sinh nổi dậy , Lạng xẵng giọng : Các ông cứ như con nít sợ ma , lúc nào cũng nơm nơtình báoáo với tình chí. |
* Từ tham khảo:
- tình ca
- tình cảm
- tìnb cảm chủ nghĩa
- tình cảnh
- tình chung
- tình cờ