| tình hoài | dt. Mối tình trong lòng. |
| tình hoài | - tâm tình cảm xúc ở trong lòng |
| tình hoài | dt. Tâm sự ấp ủ trong lòng, cảm nghĩ riêng trong lòng: Cùng nhau tỏ chút tình hoài, Năm ba chén rượu một vài câu thơ (Lục Vân Tiên). |
| tình hoài | dt (H. hoài: ôm trong lòng) Mối tình ôm ấp trong lòng: Cùng nhau tả chút tình hoài, Năm ba chén rượu, một vài câu thơ (LVT). |
| Bạn bè năm xưa chẳng còn ai , mỗi đứa trôi dạt một phương trời , cũng có lúc tình hoài hương níu đôi người về lại nhưng cố xứ nghèo nàn chẳng giữ được ai lâu. |
| Dương thị mở hộp ra xem thì trong đó có cái dải đồng tâm mầu tía , trên dải đề một bài thơ tứ tuyệt rằng : Giai nhân tiếu sáp bích dao trâm , Lão ngã tình hoài chúc vọng thâm. |
* Từ tham khảo:
- tình lang
- tình luỵ
- tình ngay lí gian
- tình nghi
- tình nghĩa
- tình nguyện