| tình đầu | dt. Tình yêu đầu tiên của trai hay gái mới lớn lên: Đây là mối tình đầu mà cũng là mối tình cuối cùng của tôi. |
| tình đầu | dt. Mối tình. // (R) Nông-nỗi đuôi đầu: Kể-lể tình-đầu. |
| tình đầu | dt. Sự tình, đầu duôi: kể lể tình đầu. |
| tình đầu | dt Mối tình đầu tiên: Mối tình đầu dang dở. |
| tình đầu | dt Đầu đuôi nông nỗi: Muôn trông xét đến tình đầu kẻo oan (QÂTK). |
| tình đầu | Nông-nỗi đầu đuôi: Kể-lể tình-đầu. |
| Nàng đánh bạo kể hết tình đầu cho cha mẹ nghe , những nỗi hành hạ nàng phải chịu , và xin cho phép nàng ở lại nhà. |
Mười năm đưa đám một mình , Đào sâu chôn chặt mối tình đầu tiên. |
Nguyễn Du kể lại tình đầu nỗi oan của chị Hương. |
Nhưng chị có uẩn ức nào đó trong gia đình không? Tôi cũng không biết đó có gọi là uẩn ức không? Tôi với chồng tôi yêu nhau mối tình đầu. |
19 tuổi , mối tình đầu ập đến một cách ngẫu nhiên , tình cờ , nếu không kể đến sự xao xuyến với nhân vật trong trang sách , trên màn ảnh và trên sân khấu. |
| Mối tình đầu của nàng chỉ diễn ra vẻn vẹn có tháng rưỡi. |
* Từ tham khảo:
- tình điệu
- tình hình
- tình hoài
- tình huống
- tình lang
- tình luỵ