| tin vỉa hè | Tin đồn đại, bàn tán ngoài đường, thường không đúng sự thật: Các cậu cứ nghe tin vỉa hè, chứ tớ ở trong ấy ra, có chuyện gi đâu. |
| tin vỉa hè | dt Tin phao ở ngoài đường, nhiều khi không có cơ sở: Điều anh nói chỉ là một tin vỉa hè mà thôi. |
| Mình vẫn chỉ theo tin vỉa hè là đi Đ. |
| Trong khi người dân còn có biết bao nhiêu nguồn tin vỉa hè phần lớn là chân thực nhất. |
* Từ tham khảo:
- tin vui
- tin yêu
- tín
- tín chỉ
- tín chủ
- tín dụng