| tin vịt | dt. Nh. Tin dóc. |
| tin vịt | - d. (kng.). Điều bịa đặt tung ra thành tin. Tung tin vịt. |
| tin vịt | dt. Tin bịa đặt, không có thật: tung tin vịt o nghe tin vịt. |
| tin vịt | dt Tin bịa đặt ra: Sao lại tin cái tin vịt ấy. |
| tin vịt | dt. Tin người ta bày đặt ra chớ không có. |
| Trước những nguồn tin không chính thống , trả lời trên 2Sao.vn người đẹp họ Lý bình thản : "Mọi người đang bị ttin vịtgây hoang mang đúng không? |
| Trump liên tục lên mạng chỉ trích các đài báo lớn như New York Times , CNN , NBC... là ttin vịtvà ca cẩm rằng ông phải tiếp nhận "một đống hỗn loạn" từ ông Obama. |
| Facebook nhấn mạnh việc nhận ra đâu là tin chính xác và đâu là ttin vịtlà vấn đề kỹ thuật khó. |
| Công an TP Vĩnh Long cũng đã đi tìm gặp người dân để tìm hiểu vụ việc nêu trên , xác định đây là ttin vịt. |
| Thông tin trên làm nhiều người dân lo lắng , có người còn không dám mua loại cá này về ăn dù đang là mùa ngư dân đi biển đã trúng đậm cá bè xước Cũng trong tháng 3 vừa qua , chủ tài khoản Facebook Tùng Lò Gạch đã bị xử phạt 12 ,5 triệu đồng vì hành vi đăng tải ttin vịtbắt cóc trẻ em tại khu vực gần một trường mầm non ở TP Thái Nguyên để lấy nội tạng với gần 3.000 lượt chia sẻ trên mạng xã hội này. |
| Còn nếu dư luận mạnh mẽ phản đối thì khi đó Ban kỷ luật VFF hoàn toàn có thể trách rằng báo chí đã đưa ttin vịtrồi mới công bố án phạt chính thức và chắc chắn khi đó án phạt cũng được cập nhật sớm nhất trên tờ báo của VFF. |
* Từ tham khảo:
- tin yêu
- tín
- tín chỉ
- tín chủ
- tín dụng
- tín dụng cấp sẵn