| tín chỉ | dt. Giấy con niêm, thứ giấy có dấu in nổi con niêm với giá tiền, để lập giao-kèo, giấy nợ, v.v.... |
| tín chỉ | - Giấy đặc biệt dùng để viết văn tự, văn khế, trong thời Pháp thuộc. |
| tín chỉ | dt. Giấy đặc biệt dùng để viết văn tự, văn kế thời trước. |
| tín chỉ | dt (H. tín: tin tưởng, tin tức; chỉ: giấy) 1. Giấy có dấu do chính quyền thực dân phát hành để người ta phải mua mà viết văn tự, văn khế (cũ): Thời thuộc Pháp, văn tự văn khế phải viết vào tín chỉ mới có giá trị pháp lí 2. Giấy do một cơ quan Nhà nước công nhận: Tín chỉ học phần ở Đại học. |
| tín chỉ | dt. Tờ giấy dùng để viết khế -ước. |
| tín chỉ | Tờ giấy để làm tin dùng để viết khế-ước: Mua giấy tín-chỉ để viết văn-tự. |
Ông Hạnh đặt tay xuống bên đường mở túi lấy đưa cho Mai một tờ giấy tín chỉ có viết chữ nho , Mai đọc một lượt rồi nói : Ðược để tôi ký. |
| Trương Phi , Hàn tín chỉ mải đánh nhau , chẳng yêu iếc và mong nhớ như tôi. |
| Mẩu điện tín chỉ báo có dòng chữ ấy , lại không ký tên. |
| Với những sai phạm nêu trên , UBND TP Hà Nội yêu cầu Chủ tịch UBND huyện Thường Ttín chỉđạo UBND xã Thắng Lợi , căn cứ hồ sơ , tài liệu kiểm đếm thiệt hại để bồi thường thiệt hại cho gia đình bà Nguyễn Thanh Quyên do thôn Một Thượng tự ý cưỡng chế chặt phá hoa màu của gia đình bà Quyên. |
| Những sinh viên này đồng thời được nhận Học bổng sáng lập FUV (FUV Founding Scholarship) , được đảm bảo một vị trí chính thức cho khóa đại học đầu tiên khai giảng mùa thu 2019 , được tính ttín chỉcho một học kỳ trong tổng thời gian học cử nhân. |
| Về phía các cơ sở đào tạo Cần đổi mới tổ chức đào tạo theo mô đun , ttín chỉvà phát triển đào tạo trực tuyến sẽ là hướng đào tạo chủ yếu. |
* Từ tham khảo:
- tín dụng
- tín dụng cấp sẵn
- tín dụng chấp nhận
- tín dụng chuyển nhượng
- tín dụng không bảo đảm
- tín dụng kĩ thuật