| tin vui | dt. Nh. Tin mừng. |
| tin vui | dt. Tin về chuyện, việc vui, tin có tác dụng mang lại niềm vui: báo tin vui cho bạn. |
| tin vui | dt Tin về một thắng lợi, một điều đáng mừng: Thắng trận, tin vui khắp nước nhà (HCM). |
| Nhạc đặt bình nước xuống bàn , đưa chén lên uống cạn , rồi hớn hở loan báo : Anh em ! Vừa có tin vui đây ! Ông Thung vừa cho người lên báo là đã chuẩn bị sẵn sàng để cùng chúng ta tấn công chiếm phủ Qui Nhơn. |
| Không lại vớ phải thứ cá lọt giỏ , gà lọt bội (thứ không ra gì) , quặt quẹo ốm đau , về phải nguôi báo cô thì khổ cho mày ? Anh Hai bơi xuồng suốt đêm , đến nhà người yêu báo tin vui đó. |
Chuyện này thực ra cô giáo Bính cũng được biết từ hôm qua trong cuộc họp , nhưng nghe tin vui được báo ở đây , lúc này , cô vẫn giàn giụa nước mắt. |
| Hẳn Như Anh sẽ biến những suy nghĩ dằn vặt mình đang sống bình yên khi đất nước đang gian khổ thành quyết tâm lớn nhất để học giỏi , thật giỏi Mình tin tưởng ở điều đó và mong chờ những tin vui nhất. |
| tin vui là cuối cùng hai người cũng gặp được nhau ở bến tàu sau hai tiếng tìm kiếm. |
| Nếu sang năm chẳng có tin vui , tôi sẵn lòng đợi thêm mấy mùa phượng đỏ. |
* Từ tham khảo:
- tín
- tín chỉ
- tín chủ
- tín dụng
- tín dụng cấp sẵn
- tín dụng chấp nhận