| tin yêu | đgt. Tin tưởng và yêu quý: tin yêu đồng đội o được mọi người tin yêu. |
| tin yêu | đgt Tin tưởng và yêu thương: Luôn luôn được bạn bè tin yêu. |
| Còn chú Lan , cụ tin yêu giao cho giữ buồng kho , nên hôm nào cũng ngủ trong buồng kho , cài then kỹ lưỡng lắm. |
| Hậu thành điềm đạm , băn khoăn hơn trước , với những lúc bồng bột , những lúc tin yêu. |
| Một Địa Trung Hải xanh rờn quanh năm , chỉ mới buổi chiều tóc xõa bay trong gió , cô đi với phơi phới tin yêu , thì đến đêm , khi biển ngả màu tím thẫm , cô đã ngồi bên bờ biển , quán vắng , lặng lẽ khóc , lòng ngổn ngang , rối tung vì giấc mơ anh. |
| Chỉ một ngày một đêm thôi , anh sẽ về lại với cuộc sống thực của anh , với một núi việc đang chờ , nhưng lòng anh thanh thản bởi anh đã gặp cô trong tâm thức , đã dành cho cô sự tin yêu vẫn nồng nàn như không hề có thời gian đằng đẵng đã trôi qua… Khi ra biển , Vĩnh không uống cà phê nữa. |
| Thế mà chỉ thiếu thư một chút , viết ngắn một chút đã dỗi... Ai sẽ dỗ Như Anh , ai sẽ viết những bức thư ngọt ngào cho Như Anh đọc khi Thạc đi vào chiến trường xa xôỉ Đòi hỏi ở bạn làm gì , khi mình đã thực sự tin yêu bạn Khi mình thực sự muốn cho bạn sống và làm việc được nhiều. |
| Với vẻ mãn nguyện không che giấu , Vũ tận hưởng sự chiều đãi của mọi người chung quanh và gửi gắm niềm tin yêu đời sống của mình vào những bài thơ bồi hồi "hương cây hương đất" , thoang thoảng "lá bưởi lá chanh" : Ta đi giữ nước yêu thương lắm Mỗi xóm thôn qua mỗi nghĩa tình Đọc trong sự tha thiết của Vũ một vẻ gì rất thành thật , người ta đã tưởng tất cả Vũ chỉ có vậy. |
* Từ tham khảo:
- tín chỉ
- tín chủ
- tín dụng
- tín dụng cấp sẵn
- tín dụng chấp nhận
- tín dụng chuyển nhượng