| tín nghĩa | dt. Lòng thành-thật và óc háo-nghĩa, trọn nghĩa: Người có tín nghĩa bao giờ cũng được mến chuộng. |
| tín nghĩa | - Lòng chung thủy và trung thành: Ăn ở có tín nghĩa với nhau. |
| tín nghĩa | dt. Lòng chung thuỷ và trung thành: ăn ở có tín nghĩa với nhau. |
| tín nghĩa | dt (H. nghĩa: việc phải làm) Đức tính trung thành trước sau như một đối với lẽ phải, đối với chính nghĩa: Ông cụ là người trọng tín nghĩa. |
| tín nghĩa | dt. Sự tin-thành, đức nghĩa: Người có tín-nghĩa. |
| tín nghĩa | Tín với nghĩa: Người có tín-nghĩa. |
| [4a] Dận đến nơi , lấy ân đức tín nghĩa hiểu dụ , dân ra hàng phục đến hơn ba vạn nhà , trong châu lại yên. |
| Trước đó , Nguyễn Trãi đã mấy lần thư từ qua lại với bọn Vương Thông , khi thì nhân danh Trần Cảo , khi thì nhân danh Lê Lợi phân tích lẽ thiệt hơn , lấy điều ttín nghĩara mà thuyết phục Vương Thông đầu hàng. |
| Doanh nghiệp đã hiện diện trên hơn 50 vùng miền trên thế giới trong đó có Indonesia , Ấn Độ , Việt Nam , Mỹ... Trước khi thâu tóm dự án Đại Phước , năm 2016 , CFLD Vietnam đã ký biên bản ghi nhớ với Tập đoàn Ttín nghĩađể xây dựng thành phố công nghiệp mới (NIC) và Khu công nghiệp Ông Kèo tại Đồng Nai. |
| Cũng gần thật vậy , nhìn những con gà trống Đông Cảo sải bước trong các khu vườn hay lối xóm một cách bệ vệ , uy nghi đầy hào khí quan võ lại có nét kính lễ của quan văn , nét thư thái của bậc đồ nho ttín nghĩa. |
| Kenichi Shinoda đã đặt ra những nguyên tắc hành động được đánh giá là nhân văn , đòi hỏi các thành viên trong băng đảng phải thống nhất và hòa hợp , có tình thương , trọng ttín nghĩa, tuân theo lễ nghĩa trên dưới. |
| Trao đổi với VOV về vấn đề này , Luật sư Hồ Nguyên Lễ , Trưởng Văn phòng Luật sư Luật Ttín nghĩa(Đoàn Luật sư TP HCM) cho biết : Một trong những hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thanh tra là : Tiết lộ thông tin , tài liệu về nội dung thanh tra trong quá trình thanh tra khi chưa có kết luận chính thức. |
* Từ tham khảo:
- tín ngưỡng
- tín nhiệm
- tín nữ
- tín phiếu
- tín phong
- tín phục