| tiêu trường | dt. Nơi tiêu thụ hàng hoá, thị trường. |
| tiêu trường | đt. Chỗ tiêu-thụ hoá-vật, thị trường tiêu thụ. |
| tiêu trường | Chỗ có thể tiêu-thụ được hàng của mình: Tàu là tiêu-trường của nước Nam. |
| Trường/ Ngành , chuyên ngành đào tạo Mã trường/ ngành Khối thi Điểm chuẩn NV1 2010 Điểm xét NV2/ Chỉ ttiêu trườngĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ NỘI GHA Điểm chuẩn chung A 17 ,0 TRƯỜNG ĐH NGÂN HÀNG TP.HCM NHS NV2 chỉ xét tuyển đối với những thí sinh đã dự thi vào trường. |
| Trong lĩnh vực giáo dục đại học , thành phố đã đẩy được tỷ lệ trường và ngành đạt chuẩn chất lượng của Bộ GD ĐT hoặc chuẩn khu vực và quốc tế (vượt 7 ,5% chỉ ttiêu trườngđạt chuẩn và 95% chỉ tiêu ngành đạt chuẩn). |
| Tại cuộc thẩm tra , nhiều băn khoăn về chỉ tiêu gia đình văn hóa ; chỉ ttiêu trườngđạt chuẩn quốc gia ; chỉ tiêu cũng như chất lượng xây dựng nông thôn mới , chỉ tiêu về độ che phủ rừng ; chỉ tiêu hộ nghèo ; hạn chế trong công tác bảo vệ môi trường , nợ bảo hiểm xã hội , an toàn lao động... , được lãnh đạo UBND tỉnh và lãnh đạo các sở giải trình , làm rõ. |
* Từ tham khảo:
- tiêu tức
- tiêu vên
- tiêu vong
- tiêu xài
- tiêuxưng
- tiều