| tiêu tức | dt. Nh. Tin-tức. |
| tiêu tức | - Nh. Tin tức (cũ). |
| tiêu tức | Nh Tiêu hao. |
| tiêu tức | dt (H. tiêu: mòn đi; tức: nở ra) Như Tin tức: Từ ngày anh ấy ra đi, không có tiêu tức gì. |
| tiêu tức | dt. Nht. Tiêu-hao. |
| tiêu tức | Cũng nghĩa như tiêu-hao. |
| Sang ốc ttiêu tứctối dùng dùng mác đập một nhát vào ốp nhựa xe máy của người này rồi mới ngất xỉu. |
* Từ tham khảo:
- tiêu vong
- tiêu xài
- tiêuxưng
- tiều
- tiều
- tiều phu