| tiêu vong | - đgt. Bị mất hẳn, tiêu tan đi sau một quá trình suy tàn dần: Chế độ phong kiến đã tiêu vong. |
| tiêu vong | đgt. Bị mất hẳn, tiêu tan đi sau một quá trình suy tàn dần: Chế độ phong kiến đã tiêu vong. |
| tiêu vong | đgt (H. tiêu: mất đi; vong: mất) Mất đi: Khi nào trong xã hội không còn giai cấp thì nhà nước sẽ bị tiêu vong (Trg-chinh); Triệu Tiết thích lớn phải tiêu vong (BNĐC). |
| Vì lẽ đó , quốc gia Iraq với đa số thành phần lãnh đạo là tín đồ Shitte đang có nguy cơ bị ttiêu vongtrước sức tấn công của lực lượng ISIS. |
* Từ tham khảo:
- tiêuxưng
- tiều
- tiều
- tiều phu
- tiều tuỵ
- tiều tử