| tiều phu | dt. Ông tiều, người đốn củi đổi gạo hồi xưa. |
| tiều phu | - Người đốn củi trên rừng. |
| tiều phu | dt. Người đốn củi: người tiều phu tốt bụng o được một bác tiều phu cứu giúp. |
| tiều phu | dt (H. tiều: đốn củi; phu: người đàn ông) Người đốn củi: Tiều phu chống búa, dựa lưng cây (Bà Bảng Nhãn). |
| tiều phu | dt. Người kiếm củi. |
| tiều phu | Người kiếm củi. |
| Núi non bộ với những nguời chăn trâu , những ngôi chùa , những tiều phu bằng đất nung chàng thấy không có gì là thần tiên nữa , có vẻ ngờ ngệch , vụn vặt trẻ con. |
| Vua được người tiều phu đưa đi nấp trên ngọn cây , tận mắt thấy sự thật , bèn xuống cây , bảo nàng : " Ta vốn ngờ nàng là công chúa không phải là nữ tỳ ". |
| Chuyện đối đáp của người tiều phu ở núi Na Đất Thanh Hóa phần nhiều là núi , bát ngát bao la đến mấy nghìn dặm. |
| Hàng ngày , trong động có người tiều phu gánh củi đi ra , đem đổi lấy cá và rượu , cốt được no say chứ không lấy một đồng tiền nào. |
| Ai hỏi họ tên , nhà cửa , tiều phu chỉ cười không trả lời. |
Bấy giờ người tiều phu đương ngồi ngoài hiên đá , dạy con chim yểng học nói , bên cạnh có mấy đứa nhỏ ngồi đánh cờ. |
* Từ tham khảo:
- tiều tử
- tiểu
- tiểu ban
- tiểu cao
- tiểu câu
- tiểu chủ