| tiêu xài | đt. Nh. Tiêu-pha. |
| tiêu xài | - Tiêu tiền nói chung : Tiêu xài hoang phí. |
| tiêu xài | đgt. Tiêu pha một cách rộng rãi, thoải mái: tiêu xài không tiếc tay o tiêu xài hoang phí. |
| tiêu xài | đgt Tiêu tiền nói chung: ốm lâu, không đi làm được, nên không có tiền tiêu xài. |
| Không chiều ý thì làm sao người chồng “lên cơn” bảo đưa tiền đetiêu xàiài một cách phi lí mà cũng cứ chịu liền ? Ấy là tại vì người vợ hiểu chồng quá đi rồi , biết là có tiền cũng chẳng đi cô đầu cô đít hay là trai gái phiện phò đâu , nhưng lại đi lên Nghi Tàm hay tạt về Ô Đống Mác mua cái đồi , hòn non bộ hay một cây thế lăng nhăng gì đó để ra ngắm vào ngắm rồi tưới , rồi sửa , rồi uốn , rồi bón , rồi hãm mất hết ngày. |
| Trông cái mã chẳng kém gì chú mày mà lại hơn hẳn chú mày ở cái quyền lực và khả năng tiêu xài. |
Thế thì Anh con trai nổi cạu Thế thì tại vì em khác những người con gái khác , chỉ biết nhõng nhẽo và tiêu xài thôi. |
Vậy nên , mỗi tháng , tiền Út Bốn gởi về để lo ăn uống tiêu xài của ngoại , ngoại lại cất riêng vào cái lon sữa hộp trong tủ , khóa lại cẩn thận. |
| Thế nên lâu lắm Thêu mới gom góp chút đỉnh gửi về cho má tiêu xài dè xẻn để còn lo cho con Híp. |
| Phát biểu quan điểm tại phiên tòa phúc thẩm , đại diện VKSND Cấp cao tại TP HCM cho rằng , 7 bị cáo nguyên là cán bộ TTGT đã vòi vĩnh , yêu cầu chu cấp tiền cho các bị cáo để chi tiền ăn uống , ttiêu xàiĐiều này tạo nguy cơ mất an toàn giao thông vận tải. |
* Từ tham khảo:
- tiều
- tiều
- tiều phu
- tiều tuỵ
- tiều tử
- tiểu