| tiêu tùng | tt. (bạc): Bị tay dưới ăn hết mấy con bài đánh xuống, không quyền dự cuộc chưng bắt cho biết ăn thua (cắc-tê). // (lóng) Bái-xái, cất đầu không nổi: Nó bị con đó làm tiêu-tùng rồi. |
| tiêu tùng | tt. Tiêu tan, mất sạch hết: tiêu tùng sự nghiệp. |
| Chuyện tình cảm của em phen này chắc ttiêu tùngmất ! |
* Từ tham khảo:
- tiêu vên
- tiêu vong
- tiêu xài
- tiêuxưng
- tiều
- tiều