| tiểu khí hậu | dt. Khí hậu trong một khu vực nhỏ, chịu tác động của địa hình điều kiện địa lí của địa phương. |
| tiểu khí hậu | dt (H. khí: hơi; hậu: khí tiết) Khí hậu riêng ở một vùng nhỏ: Tiều khí hậu chịu ảnh hưởng của điều kiện địa lí tại địa phương. |
| Toàn bộ nhà kính sử dụng công nghệ điều khiển thông qua cảm biến PRIVA cho phép điều tiết ttiểu khí hậubên trong , đảm bảo điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng phù hợp cho các loài cây quý sinh trưởng. |
| Quy trình công nghệ đáp ứng các yêu cầu kiểm soát nghiêm ngặt về ttiểu khí hậunhà kính , sinh học nhà kính và dịch hại nhà kính , nhằm thích ứng với điều kiện biến đổi khí hậu. |
* Từ tham khảo:
- tiểu khu
- tiểu kỉ
- tiểu kiều
- tiểu liên
- tiểu loại
- tiểu luận