| tiểu kiều | dt. Người gái đẹp trẻ tuổi: Thoắt đâu thấy một tiểu-kiều, Có chiều phong-vận, có chiều thanh-tân K. |
| tiểu kiều | - Từ dùng trong văn học cũ chỉ người con gái nhỏ, đẹp: Thoắt đâu thôi một tiểu kiều (K). |
| tiểu kiều | dt. Người con gái đẹp, theo cách dùng trong văn học cổ: Thoắt đâu thấy một tiểu kiều (Truyện Kiều). |
| tiểu kiều | dt (H. kiều: con gái mềm mỏng) Người con gái nhỏ nhắn, xinh đẹp: Thoắt đâu thấy một tiểu kiều, Có chiều phong vận, có chiều thanh tân (K). |
| tiểu kiều | dt. Người con gái trẻ đẹp. |
| tiểu kiều | Tiếng gọi người con gái đẹp: Thoát đâu thấy một tiểu-kiều (K). |
| tiểu kiều , éại kiều , Nhất điểm , Loạn điểm , Yên tử v. |
| Trước ngày ở cử Tố Tâm ,vườn lan nhà cụ Thượng Nam Kinh ở Hàng Gai nở mấy chậu vừa tiểu kiều ,Đại Kiều. |
| Tôi bất ngờ thấy anh khoe đến tận nhà cụ Mưu ở huyện Quốc Oai quê tôi để mua lan tiểu kiều bạch ngọc và bạch ngọc châm hương. |
| Game xoay quanh việc người chơi tìm kiếm những anh hùng yêu thích như Lý Tiểu Long , Điêu Thuyền , Chun Li , Ttiểu kiều,... để xây dựng đội hình vượt phụ bản. |
* Từ tham khảo:
- tiểu loại
- tiểu luận
- tiểu mạch
- tiểu mãn
- tiểu mộc thông
- tiểu mục