| tiểu liên | dt. (qs): Súng liên-thanh, nhẹ cầm tay bắn. |
| tiểu liên | - Súng máy nhỏ cầm tay. |
| tiểu liên | dt. Súng tự động cá nhân xách tay, có khả năng tạo mật độ hỏa lực lớn, dùng tiêu diệt sinh lực ở cự li gần. |
| tiểu liên | dt (H. liên: liền nhau.- Nói tắt từ liên thanh, tức súng khi bắn nổ liền một tràng) Súng máy nhỏ, cầm tay: Giật khẩu tiểu liên của lính, quét luôn mấy loạt (NgVBổng); Chốc chốc lại bấm đèn pin lên giá súng tiểu liên (NgTuân). |
| Rừng còn cháy. Khói bo còn xộc vào đắng cả mũi , tôi hô anh em nhanh chóng chọn vị trí có lợi , dùng súng trường bắn tỉa nếu chúng thả thang , còn tiểu liên trung liên thì nhằm vào máy bay khi chúng hạ cánh |
| Tới chừng tôi mò ra tháo cây tiểu liên nghe động sột soạt , nó mới quay lại thấy tôi , liền bắn tôi một phát súng mút nhưng trượt. |
| Tiếng súng của nó bắn ra mà cha con chúng nó hoảng lên , hò hét chạy lung tung mới buồn cười chứ ? Tôi xách cây tiểu liên bay vào rừng , chờ tối mò trở ra. |
| Còn cái áo và khẩu tiểu liên , tôi biếu cho anh em lính đằng mình. |
| Thằng Tây đội kê pi vớ khẩu tiểu liên trên tay một thằng lính ngồi dưới khoang , đưa lên ngắm. |
| Tai tôi không còn nghe tiếng súng nó bắn ra nữa , chỉ thấy làn khói trắng như sợi chỉ phụt phụt ra từ họng súng tiểu liên. |
* Từ tham khảo:
- tiểu luận
- tiểu mạch
- tiểu mãn
- tiểu mộc thông
- tiểu mục
- tiểu não