| tiểu khu | - Đơn vị hành chính tại một thành phố và là thành phần của một khu phố. |
| tiểu khu | dt. 1. Đơn vị hành chính cơ sở ở thànhthị trước đây, tương dương cấp phường hiện nay: tiểu khu Bách khoa. 2. Tổ chức quân sự địa phương cấp tỉnh của quân đội Sài Gòn (1975 về trước). |
| tiểu khu | dt (H. khu: một địa phương) Đơn vị hành chính cơ sở trong thành phố: Bà cụ được tất cả bà con trong tiểu khu kính mến. |
| Và tất nhiên , một số ít vẫn mở đài BBC , Đài phát thanh của chính quyền Sài Gòn , nhưng lén lút , giấu vợ con vì chẳng may con cái bô bô , công an hộ khẩu , dân phòng hay ông cán bộ tiểu khu nghe thấy thì đi tù , chẳng dám "Anh mở toang cửa sổ nghe đài địch/Nghe nó chửi ta và tin ở tương lai" như nhà thơ Việt Phương viết. |
| Đoàn xe diễu hành cổ động bầu cử Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp , mừng Hà Nội vừa chuyển đổi từ khối sang thành tiểu khu (tương đương như phường hiện nay) có thêm các khẩu hiệu "Quyết tâm giải phòng miền Nam , thống nhất đất nước" , "Hoan hô quân giải phóng miền Nam Việt Nam anh hùng". |
| Chúng tôi len lỏi rồi lên Bờ Hồ , chỗ nào cũng có tiếng pháo nổ và cũng lần đầu , tổ phục vụ của các tiểu khu không lấy tiền trông giữ xe đạp. |
| Đại đội triển khai trận địa chiến đấu ở một căn cứ của Chi khu Đức Huệ , tiểu khu Hậu nghĩa của Quân lực Việt Nam Cộng hòa. |
| Chặt phá quy mô lớn Theo chân người dẫn đường ở xã Nam Sơn , đi hết khoảng 1 giờ đồng hồ thì chúng tôi tiếp cận được hiện trường lâm tặc chặt trộm gỗ ở ttiểu khu317 , rừng Khe Ngọa (thuộc bản Quảng , xã Nam Sơn). |
| La liệt gốc cây trong rừng Ngược đường trở ra rồi men theo con suối nhỏ phía thung lũng cách đó vài cây số chúng tôi có mặt tại điểm chặt phá rừng thứ hai , cũng thuộc ttiểu khu317. |
* Từ tham khảo:
- tiểu kiều
- tiểu liên
- tiểu loại
- tiểu luận
- tiểu mạch
- tiểu mãn