| tiếp chuyện | đt. Hầu chuyện, ngồi cầm khách: Có người ngồi tiếp chuyện cho khách đừng ngượng. |
| tiếp chuyện | - đgt. Nói chuyện để tiếp người nào: tiếp chuyện với khách không tiếp chuyện với ai. |
| tiếp chuyện | đgt. Nói chuyện để tiếp người nào: tiếp chuyện với khách o không tiếp chuyện với khách o không tiếp chuyện với ai. |
| tiếp chuyện | đgt Nói chuyện thân mật với khách: Khi bố tiếp chuyện khách, con cái không được làm ồn. |
| Trương theo Mỹ vào chào cụ Thượng rồi lại ra ngay vì cụ đã già lắm không ngồi tiếp chuyện lâu được. |
Em đọc tiếp chuyện hôm qua nhé. |
Văn ngơ ngác hỏi : Anh không ở Hà Nội nữa à ? Và không còn viết giúp báo ‘Đời Nay’ nữa sao ? Tôi muốn xa Hà Nội một vài năm để quên đi cái đời văn sĩ ! Liên nghe nói xa Hà Nội thì tươi hẳn nét mặt , hớn hở nói : Phải đấy mình ạ ! Có lẽ nên đi xa tìm một cái gì đổi mới coi bộ thú hơn nhiều ! Cũng chẳng thú gì lắm đâu !... Mà kìa anh Văn , sao anh buồn thiu chảy dài thế kia ? Văn gượng cười : Tôi còn mải ăn nên đâu có để ý tiếp chuyện anh chị. |
| Chắc bị phạt khá tiền đấy nhỉ ? Hay đi đêm , thế nào chả có ngày gặp ma ông nhỉ ? tiếp chuyện bắt thuốc phiện , bà lão kể đến chuyện gia đình nhà ông đội Nhất : Vợ chồng ông đội chẳng ngày nào là không cãi nhau. |
| Vậy tôi nói muốn nói chuyện với cô , cô có sẵn lòng tiếp chuyện tôi không ? Mai gượng cười : Xin rước bà lớn vào chơi. |
| Chàng nói : Bao giờ cho mình dám trả một bức tranh tới hàng vạn bạc như người Âu Mỹ ? Lộc ngồi tiếp chuyện đưa đà để chờ dịp gợi nói đến Mai. |
* Từ tham khảo:
- tiếp cứu
- tiếp dẫn
- tiếp diễn
- tiếp diện
- tiếp đãi
- tiếp đầu ngữ