| tiên quân | dt. Tiếng chỉ ông vua đã chết. |
| tiên quân | - Nh. Tiên đế. |
| tiên quân | Nh. Tiên vương. |
| tiên quân | dt (H. tiên: trước; quân; vua) Vua đời trước: Ngùi ngùi nhớ đức tiên quân, Đôi hàng lệ ngọc, mười phân lòng vàng (Thiên Nam ngữ lục). |
| tiên quân | dt. Vua đời trước. |
Ngày chúng tôi rời Srinasar là "Black Day" "Ngày đen tối" 27 tháng 10 , đánh dấu ngày đầu tiên quân đội Ấn Độ đặt chân lên Kashmir. |
| Đã năm mươi sáu năm nay , nhờ anh linh của tổ tông , được hoàng thiên phù hộ , bốn biển yên lành , biên thùy ít biến , chết mà được xếp sau các bậc tiên quân là may rồi , còn phải thương khóc làm gì? Trẫm từ khi đi xem gặt lúa đến giờ , bỗng bị ốm , bệnh kéo dài , [26a] sợ không kịp nói đến việc nối ngôi. |
| Lần đầu ttiên quânđội và hải quân của chúng ta đã vượt qua một kỳ sát hạch lớn và khó khăn như vậy. |
| Đây là lần đầu ttiên quânđội Philippines sử dụng hỏa lực mạnh tại thành phố này sau khi có nhiều thông tin đáng tin cậy cho biết Isnilon Hapilon , thủ lĩnh của nhóm phiến quân Abu Sayyaf bị truy nã gắt gao nhất châu Á , đang ẩn náu trong thành phố này. |
| Đây là lần đầu ttiên quânđội Trung Quốc tiến hành diễn tập thực binh bắn đạn thật ở khu vực biên giới Trung Quốc Myanmar kể từ khi nổ ra chiến sự ở miền bắc Myanmar vào tháng 2 năm 2015 , nhất là khi có vài người dân biên giới Trung Quốc bị thiệt mạng (chưa rõ nguyên nhân). |
| Trang China Military Online bình luận , tuy thông tin về các quan chức ngã ngựa đã lan truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng , nhưng đây là lần đầu ttiên quânđội chính thức chủ động công bố tên các tướng lĩnh ngã ngựa. |
* Từ tham khảo:
- tiên sinh
- tiên sư
- tiên sư cha
- tiên thanh đoạt nhân
- tiên thiên
- tiên thiên bất túc