| tiên quyết | tt. (Pháp): Được quyết-định trước (nếu không, mọi việc khác không được tiến-hành): Bản án tiên-quyết, vấn-đề tiên-quyết (préalable). |
| tiên quyết | - Cần phải giải quyết trước, cần phải có trước thì mới làm cái khác được : Điều kiện tiên quyết. |
| tiên quyết | tt. Bắt buộc phải có trước nhất, có tác dụng mở đầu, làm tiền đề cho những khâu, những bước tiếp theo: điều kiện tiên quyết o có tính tiên quyết. |
| tiên quyết | tt (H. tiên: trước; quyết: xét định) Cần có trước mới tiến hành được công việc: Muốn có hoà bình thì điều kiện tiên quyết là địch phải rút quân. |
| tiên quyết | đt. Phải giải quyết trước || Tiên-quyết vấn đề. |
| Tính thống nhất : Đây là điều kiện titiên quyếtho sự hợp thành hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật. |
| Non trẻ hơn nhưng chủ trương của doanh nghiệp chọn đầu tư công nghệ là bước ttiên quyết, nên dây chuyền sản xuất của NutiFood dù ở giai đoạn nào cũng được ưu tiên công nghệ hiện đại nhất. |
| Đặc biệt , với những thị trường như Đà Nẵng thì lợi thế so sánh về giá chưa phải là yếu tố ttiên quyếtthuyết phục các nhà đầu tư xuống vốn , mà đó chính là triển vọng. |
| Được sản xuất hoàn toàn từ các loại thảo dược đã rất quen thuộc trong y học cổ truyền , mục tiêu đầu tiên , có tính ttiên quyếtcủa TH true Herbal chính là mang đến những công dụng tuyệt vời từ nhiều loại dược liệu tự nhiên , hoàn toàn phù hợp với mong muốn thức ăn làm thuốc của đông đảo người tiêu dùng Việt. |
| Đây là điều kiện ttiên quyếtđể giải quyết bài toán cung vượt cầu vào thời điểm chính vụ và khan hàng khi vào cuối vụ hoặc nghịch vụ. |
| Điều này không hề khó và không phải yếu tố ttiên quyếtđể nhà tuyển sinh chú ý. |
* Từ tham khảo:
- tiên sư
- tiên sư cha
- tiên thanh đoạt nhân
- tiên thiên
- tiên thiên bất túc
- tiên thường