| tiện kĩ | dt. Từ dùng để nói về nghề của mình một cách khiêm tốn với nghĩa "nghề hèn mọn": Thưa rằng tiện kĩ sá chi (Truyện Kiều). |
| tiện kĩ | dt (H. tiện: hèn mọn; kĩ: nghề) Từ khiêm tốn cho rằng nghề của mình là nghề hèn mọn: Thưa rằng: Tiện kĩ sá chi, Đã lòng dạy đến, dạy thì phải vâng (K). |
| Phó Tổng Thư ký ODKB Valery Semerikov cho biết cuộc họp tập trung thảo luận vấn đề xây dựng phương pháp luận thống nhất tiến hành các hoạt động tìm kiếm cứu hộ , sử dụng các phương ttiện kĩthuật cứu hộ. |
| Đón chào sự kiện đại lễ mít tinh , diễu binh , diễu hành kỷ niệm Quốc khánh 2/9 , người dân tại thủ đô Hà Nội tìm đủ mọi cách kiếm cho mình một vị trí ưng ý để theo dõi sự kiện và không quên ghi lại những hình ảnh đáng nhớ bằng đủ các loại phương ttiện kĩthuật số. |
| Ảnh : Lê Phú Các phương ttiện kĩthuật số đều được huy động để ghi lại những khoảnh khắc của buổi lễ. |
* Từ tham khảo:
- tiện nghi
- tiện nghi
- tiện nội
- tiện nữ
- tiện tặn
- tiện thể