| thương vay khóc mướn | Tình cảm, đau đớn trước cảnh ngộ buồn thảm của người khác một cách giả dối, không thành thực, ví như hành vi giả tạo của bọn người chuyên làm nghề khóc thuê trong các đám tang trước đây: Tình ca của chúng ta không phải là sự vuốt ve tình cảm thương vay khóc mướn với những giai điệu ướt át, cô đơn, uỷ mị. |
| thương vay khóc mướn | ng Chê người không thành thực khi tỏ tình thương: Họ có dự đám tang bố người chủ nợ, nhưng chẳng qua chỉ là thương vay khóc mướn thôi. |
| thương vay khóc mướn |
|
| Bà không cần tốn công thương vay khóc mướn nhà người. |
| Bà tâm sự : "Tôi nhớ có một câu thoại trong kịch bản : "Nghề hát phải tthương vay khóc mướn, mua vui thiên hạ , khi phấn son nhạt nhòa cũng là lúc con tim liêu xiêu không tìm được lối về". |
| Nhìn những người phụ nữ đơn độc đi chọn mua nhà , cảm giác chông chênh vẫn tới , dù cho việc tthương vay khóc mướnkhông được ai khuyến khích ! |
* Từ tham khảo:
- thương vụ
- thương xót
- thương yêu
- thường
- thường
- thường