| thương vong | tt. Bị thương nặng rồi chết: Bị xe đụng đến thương vong. |
| thương vong | - Bị thương và chết: Trong chiến dịch có ba trăm tên địch bị thương vong. |
| thương vong | dt. Bị thương và bị chết do bom đạn, vũ khí: Trong trận chiến đấu ấy, quân ta không ai bị thương vong o Con số thương vong chưa được xác định cụ thể. |
| thương vong | tt (H: thương: đau xót; vong: chết) Bị thương và chết: Một trận quân địch bị thương vong nhiều. |
Trận đụng độ bất ngờ , cả hai bên đều có thương vong. |
| Hiện chưa có thông báo về số tthương vongcũng như thiệt hại do động đất gây ra. |
| Tổng đốc Lê Đình Lý cầm quân chống trả ngoan cường , nhưng trước hỏa lực mạnh của địch , đa số quân sĩ bị tthương vong, phần bỏ chạy , Lê Đình Lý trúng đạn trọng thương... (Lịch sử thành phố Đà Nẵng)... Ngày nay , ngoài các di tích liên quan đến cuộc chiến giữ nước vẻ vang này như Đồi hài cốt , thành Điện Hải , Nghĩa trủng Phước Ninh (chỉ còn 2 ngôi mộ và bia tưởng niệm nay đã dời lên Hòa Vang , chỉ để lại tấm bia di tích)... còn có Nghĩa trủng Hòa Vang , hiện nằm trên địa bàn phường Khuê Trung , quận Cẩm Lệ , được coi là di tích khá trọn vẹn nhất dù đã được di dời nhiều lần trong thế kỷ trước (Nghĩa trủng Sơn Trà đã bị cày ủi xây dựng căn cứ hải quân trước năm 1975). |
| Sau khi gây tai nạn khiến hai người tthương vong, lái xe tải chở cát lậu vội bỏ trốn nhưng đã bị lực lượng chức năng bắt giữ sau gần một ngày truy tìm. |
| (Nguồn : THX/TTXVN) Đánh bom tại Nigeria làm hơn 70 người tthương vongNgày 17 /1 , tại thành phố Maiduguri ở Đông Bắc Nigeria này đã xảy ra hai vụ đánh bom đẫm máu , làm 10 người thiệt mạng và 65 người khác bị thương. |
| Bom B52 rải thảm liên tục cứ 30 phút/lần , tthương vongnhiều , dịch sốt rét và rất nhiều bệnh hiểm nghèo... Với nhân dân địa phương , nếu không có Viện Quân y 112 giúp đỡ thì tổn thất về người và của là rất lớn. |
* Từ tham khảo:
- thương xót
- thương yêu
- thường
- thường
- thường
- thường