| thường triều | (trào) dt. Các buổi chầu thường, không trong các ngày sóc và vọng và không có việc quan trọng thấy trước. |
| thường triều | đgt. Buổi chầu bình thường ở triều. |
| thường triều | Buổi chầu thường ở trong triều: Thường-triều thì các quan được mặc áo chẽn. |
| Đến đây , Lương Đăng dâng sớ thư [38b] đại ý nói : "Về lễ thì có lễ đại triều và lễ thường triều. |
Lễ thường triều thì hoàng đế mặc áo bào vàng , đội mũ xung thiên , ngồi sập vàng , trăm quan mặc thường phục cổ tròn , đội mũ sa đen. |
| Về nhạc thì có nhạc tế Giao , nhạc tế Miếu , nhạc tế Ngũ tự1658 , nhạc cứu khi có nhật thực , nguyệt thực , nhạc đại triều , nhạc thường triều , nhạc cửu tấu khi đại yến , nhạc dùng trong cung , không thể dùng nhất loạt được. |
Ban bố các nghi thức mới định lại trong các dịp lễ thánh tiết , chính đáng , sóc vọng , thường triều , đại yến. |
* Từ tham khảo:
- thường trực
- thường vụ
- thường xuyên
- thưởng
- thưởng bất khí thù
- thưởng hoa