| thưởng | đt. Tặng tiền hay đồ vật cho người có công, có tài để tỏ lòng khen ngợi hoặc để khuyến-khích: Ban-thưởng, giải thưởng, lãnh thưởng, phát thưởng, phần thưởng, trọng thưởng; Có công thì thưởng, có tội thì trừng. // Ngắm chơi: Thưởng hoa, thưởng trăng. |
| thưởng | - đgt. Tặng tiền, hiện vật để khen ngợi khuyến khích vì đã có thành tích, công lao: thưởng tiền thưởng phạt. |
| thưởng | đgt. 1. Tặng tiền, hiện vật để khen ngợi khuyến khích vì đã có thành tích, công lao: thưởng tiền o thưởng phạt o ban thưởng o hậu thưởng o khao thưởng o khen thưởng o phần thưởng o tặng thưởng o thăng thưởng o trọng thưởng. 2. Ngắm xem một cách thích thú: thưởng ngoạn o thưởng thức o ngoạn thưởng o tán thưởng. |
| thưởng | đgt 1. Tặng một vật hoặc tiền để ghi công hay để khen: Thưởng huy chương cho cán bộ có công; Thưởng tiền cho ca sĩ 2. Hưởng cái đẹp: Thưởng hoa; Thưởng nguyệt. |
| thưởng | đt. 1. Ban, cho tiền của, chức tước đối với người có công. || Thưởng công. Thưởng lao. 2. Ngắm chơi: Thưởng xuân, || Thưởng nguyệt, thưởng trăng. |
| thưởng | I. Thưởng: Thưởng tiền. Thưởng công, phạt tội. Văn-liệu: Thưởng thiện, phạt ác (T-ng). Tiệc bày thưởng tướng, khao binh (K). Một tay thưởng phạt hai bề công-minh (Nh-đ-m). II. Ngắm chơi: Thưởng hoa. Thưởng nguyệt. Thưởng xuân. Văn-liệu: Sẵn hiên ngoạn-nguyệt, Sẵn vườn thưởng hoa (Nh-đ-m). |
Tôi chắc rồi sau thế nào cũng được trọng thưởng , nhưng trọng thưởng lúc đó đối với toi cũng như không , tôi chỉ nghĩ đến nhà tôi ở nhà , không biết ra sao. |
| Đối với hết thảy những người đứng xem tế thì lúc đó là lúc cụ Bang sung sướng nhất đời ; cụ đương nhận cái phần thưởng quý hoá để tặng cụ đã có công dạy con nên người , làm rỡ ràng cả một họ. |
| Bấy giờ ông Chu Mạnh Trinh là quan án sát tại đó cho người đem biếu cụ Nguyễn đôi chậu hoa trà... Liên nghe thấy chợt thấy lòng bất nhẫn nên ngắt lời : Cụ mù mà biếu cụ hoa trà thì cụ còn thưởng thức cách nào ! Chính vì lẽ đó anh mới bảo mình tốt bụng hơn ông Chu Mạnh Trinh ở chỗ đó , vì mình tặng cho anh toàn những thứ hoa có hương. |
| Nàng sực nhớ tới nỗi bất hạnh của chồng , một lời nói bình thường vô thưởng vô phạt như thế giờ đây có thể đem lại cho Minh những tiếc nuối và buồn bực như không. |
| Chàng trả tiền xe , thưởng thêm chút đỉnh cho người phu rồi một mình tản bộ quanh hồ. |
| Chàng đưa bó hoa lên mũi để thưởng thức hương hoa tuyệt diệu thơm ngát. |
* Từ tham khảo:
- thưởng hoa
- thưởng ngoạn
- thưởng nguyệt
- thượng phạt
- thưởng tâm
- thưởng thuỷ tư nguyên