| thường trực | bt. ứng sẵn luôn-luôn tại chỗ: Văn-phòng thường-trực; phiên gác thường trực. |
| thường trực | - Có mặt luôn luôn, làm việc luôn luôn : Phòng thường trực ; Ban thường trực. |
| thường trực | I. đgt. Có mặt thường xuyên để theo dõi, giải quyết công việc: nhân viên thường trực o uỷ viên thường trực. II. dt. Nhân viên thường trực, theo dõi việc ra vào cơ quan, xí nghiệp: xuất trình giấy tờ cho thường trực. |
| thường trực | tt (H. trực: gánh việc) 1. Phụ trách công việc tại chỗ, luôn luôn ở cương vị của mình: Các đơn vi bộ đội thường trực phải tích cực học tập (HCM); Mấy chị y tá hớt hải từ phòng thường trực chạy xuống (NgĐThi) 2. Luôn luôn thuộc về mình: Xác định rõ ràng trách nhiệm thường trực chủ yếu của mình (Đỗ Mười). |
| thường trực | tt. Có luôn, không được thiếu, được vắng: Nhân viên thường-trực. |
| thường trực | Trực luôn không được thiếu: Hội-viên thường-trực. |
| Mối đe dọa thường trực bên kia đèo tiếp tay cho ông duy trì trật tự , vận động sức người xây thành đắp lũy. |
| Cố bù đắp chỗ chưa thích hợp bằng công việc , bằng sức lực thường trực của mình cho sự hoà hợp êm thấm. |
| Xin mãi , bác thường trực chỉ cho mình theo vào. |
| Người dân ở Cairo lý giải cảnh sát còn thiếu , trong khi tội phạm ở khắp nơi khiến mối lo về an ninh luôn thường trực với bất kỳ ai , đặc biệt là người nước ngoài. |
| Cố bù đắp chỗ chưa thích hợp bằng công việc , bằng sức lực thường trực của mình cho sự hoà hợp êm thấm. |
| Nếu cần nói tới một ám ảnh thường trực thì đấy là ám ảnh có tác phẩm được in , hay nói rộng ra , được nói to lên trước mọi người , được xuất hiện trước công chúng ; ngoài ra những vấn đề như thơ là gì , thơ có thể thay đổi như thế nào xem như chuyện trừu tượng xa vời , không việc gì phải băn khoăn cả. |
* Từ tham khảo:
- thường xuyên
- thưởng
- thưởng bất khí thù
- thưởng hoa
- thưởng ngoạn
- thưởng nguyệt