| thường vụ | dt. Việc thông thường, những việc không tánh-cách đặc biệc: Xử lý thường-vụ; ban thường-vụ. |
| thường vụ | - Nói bộ phận có nhiệm vụ giải quyết công việc hằng ngày của một đoàn thể, một tổ chức: Ban thường vụ tỉnh ủy; Ban thường vụ Quốc hội. |
| thường vụ | dt. Tập thể những nơi do ban chấp hành bầu ra để giải quyết công việc hằng ngày của một đảng, một đoàn thể: ban thường vụ của tỉnh uỷ o uỷ viên thường vụ. |
| thường vụ | dt (H. vụ: việc) Bộ phận có nhiệm vụ giải quyết công việc hằng ngày của một đoàn thể, một tổ chức: Phổ biến chủ trương của thường vụ trung ương Đảng (X-thủy); Báo cáo của Uỷ ban thường vụ Quốc hội và của Chính phủ (PhVKhải). |
| thường vụ | dt. Công việc xảy ra thường. || ban thường vụ, ban coi về các việc xảy ra thường, công việc hay có thường. |
Cơm rượu xong , nước nôi chuyện trò đến chín rưỡi ban thường vụ Đảng uỷ xã và Hiền kéo xuống nhà Tính làm việc cho đúng nguyên tắc. |
| Rồi trúng thường vụ. |
| Đến bây giờ vẫn chưa được kết luận chính thức ở thường vụ. |
| Chủ nhiệm Sài cũng đã trúng ủy viên thường vụ của huyện nhưng vẫn ở ngôi nhà kho hai gian vốn là nơi chứa phân đạm ở đầu thôn Hạ Vị , ngoảnh mặt ra cánh đồng lạc cạnh đường. |
Cơm rượu xong , nước nôi chuyện trò đến chín rưỡi ban thường vụ Đảng uỷ xã và Hiền kéo xuống nhà Tính làm việc cho đúng nguyên tắc. |
| Rồi trúng thường vụ. |
* Từ tham khảo:
- thưởng
- thưởng bất khí thù
- thưởng hoa
- thưởng ngoạn
- thưởng nguyệt
- thượng phạt